Câu tiếng Anh có từ “drain”
232 câu thật có từ drain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drain nghĩa là cống. drain là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: flow off gradually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drain
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dirt, sweat, and fecal matter should go down the drain, not into your pool.
Từ trong câu: drain, sweat, dirt, matter, go, down, pool
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Inside the ship should be a chest, open it to drain the water.
Từ trong câu: drain, inside, ship, chest, open, water
«Super Mario 64/Jolly Roger Bay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425346 (bản sửa đổi 4315525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The size of such pipes or openings should be fully equal to that of the drain pipe ventilated.
Từ trong câu: drain, pipe, equal, ventilate, opening, size, fully, open
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wherever a rise is necessary, a drain should be installed.
Từ trong câu: install, drain, wherever, rise, necessary
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The soil removed from the drains should be evenly spread out over the ground-surface.
Từ trong câu: evenly, soil, remove, drain, spread, out, ground, surface
Angus D. Webster, Webster's practical forestry. Nguồn: Project Gutenberg #76876. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore the utmost care should be taken to lay the house drains in straight lines, both in plan and gradient, and to give the adequate inclination.
Từ trong câu: gradient, therefore, care, take, lay, house, drain, straight
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drain trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ drain hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drain: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.