E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drain”

232 câu thật có từ drain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drain nghĩa là cống. drain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: emptying something accomplished by allowing liquid to run out of it. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People can help too by not throwing garbage into rivers or drains, and by using less plastic and fewer harmful cleaning products.

    Từ trong câu: garbage, harmful, people, help, throw, river, drain, use

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng drain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • drain the cup210 lần
  • drain the goblet31 lần
  • drain pipes48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drain trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ drain hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drain: can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.