Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispatch”

175 câu thật có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispatch nghĩa là gởi đi nhanh, điều phái nhân sự hoặc hàng hóa; bản tin nhanh. dispatch là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official report (usually sent in haste). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dispatch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Miss Tita assented to this and I dispatched my servant for the best doctor in the neighborhood.

    Từ trong câu: dispatch, neighborhood, miss, servant, best, doctor

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meantime the troops were dispatched to training bases established for affording them the fullest scope to become familiar with trench operators.

    Từ trong câu: dispatch, afford, familiar, operator, training, base, establish, meantime

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Catherine had no leisure for speech, being at once blushing, tying her gown, and forming wise resolutions with the most violent dispatch.

    Từ trong câu: dispatch, violent, resolution, wise, tie, leisure, speech, once

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Giles was dispatched to the different ale-houses in the village, furnished with the best description Oliver could give of the appearance and dress of the strangers.

    Từ trong câu: dispatch, different, house, village, furnish, best, description, give

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He immediately dispatched Factor Peter Skeen Ogden, one of the most tactful men, who made all possible haste to Walla Walla to rescue the prisoners.

    Từ trong câu: tactful, immediately, dispatch, factor, man, make, possible, haste

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dispatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
telegraphic dispatch91 lần
dispatch from gen113 lần
dispatch a messenger168 lần
weekly dispatch69 lần
bearer of dispatch64 lần
dispatch a courier51 lần
dispatch messengers53 lần
dispatch announcing39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispatch trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispatch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispatch: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.