Câu tiếng Anh có từ “disappointing”
84 câu thật có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointing nghĩa là đáng thất vọng. disappointing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not up to expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was disappointing after she had been so careful to look nicely.
Từ trong câu: disappointing, disappoint, careful, look, nicely
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was disappointing, but General Mahon had reported the Krugersdorpers 'truculent,' and we had to make a demonstration.
Từ trong câu: disappointing, disappoint, general, report, make, demonstration
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had promised his aged grandfather a fat young buck, and he had no intention of disappointing him.
Từ trong câu: disappointing, promise, age, grandfather, fat, young, intention, disappoint
Elmer Russell Gregor, The War Trail. Nguồn: Project Gutenberg #36888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, if he had risked making a disappointing impression in his new job, he might have taken the first step toward failure.
Từ trong câu: disappointing, hand, risk, make, disappoint, impression, new, job
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Laurie spoke very fast, and turned red and excited all in a minute, for he had kept his plot a secret, for fear of disappointing the girls or harming Beth.
Từ trong câu: disappointing, speak, fast, turn, red, excite, minute, keep
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even if the Russian Generals had proved mediocre, even if many disappointing days had been in store, the nation would not belie its history.
Từ trong câu: disappoint, disappointing, mediocre, even, general, prove, many, day
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointing trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.