Câu tiếng Anh có từ “disappointing”
69 câu thật có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointing nghĩa là đáng thất vọng. disappointing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not up to expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many young planted trees have been cut for fence posts, with disappointing results.
Từ trong câu: disappointing, many, young, plant, tree, cut, fence, post
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike many mystery stories The Filigree Ball is not disappointing at the end.
Từ trong câu: disappointing, unlike, many, mystery, story, ball, disappoint, end
Geraldine Bonner, Tomorrow's tangle. Nguồn: Project Gutenberg #67521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I am very disappointing, say, 'I knew a long time ago, that she would make but a Child-wife.'
Từ trong câu: disappointing, disappoint, know, long, time, ago, make, child
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they reached the siding the disappointing news met them that the train would not start for another four hours.
Từ trong câu: disappointing, reach, side, disappoint, news, meet, train, start
Frederick Ponsonby, The Grenadier Guards in the Great War of 1914-1918, Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #60677. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although partly successful in this direction, he continued through years of hard, and often disappointing trials, to find something more complete.
Từ trong câu: disappointing, although, partly, successful, direction, continue, year, hard
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointing trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.