Câu tiếng Anh có từ “disappointing”
84 câu thật có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointing nghĩa là đáng thất vọng. disappointing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not up to expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All that you have to fear from me is the vexation of disappointing me.
Từ trong câu: disappointing, fear, disappoint
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was disappointing, but General Mahon had reported the Krugersdorpers 'truculent,' and we had to make a demonstration.
Từ trong câu: disappointing, disappoint, general, report, make, demonstration
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I said nothing so rude as that; but I must repeat that you are disappointing.”
Từ trong câu: disappoint, disappointing, rude, repeat, nothing
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The power of disappointing them, it was true, must always be hers.
Từ trong câu: disappoint, disappointing, hers, true, power, always
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointing trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.