Câu tiếng Anh có từ “disappointing”
84 câu thật có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointing nghĩa là đáng thất vọng. disappointing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not up to expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Many young planted trees have been cut for fence posts, with disappointing results.
Từ trong câu: disappointing, many, young, plant, tree, cut, fence, post
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Developments there have been, and the slowness is sadly disappointing to the philanthropist.
Từ trong câu: disappointing, development, sadly, disappoint, philanthropist
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.
Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.
Từ trong câu: disappointing, usually, first, sight, anything, dream, disappoint
David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My secretary, it is true, has disappointed me, and she has done the disappointing by telegraph.
Từ trong câu: disappointing, secretary, true, disappoint
Zona Gale, Friendship Village Love Stories. Nguồn: Project Gutenberg #54676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is, undoubtedly, true that the apparent result of the effort to educate the Negro has been disappointing.
Từ trong câu: disappoint, disappointing, educate, undoubtedly, true, apparent, result, effort
Thomas Nelson Page, The negro: the southerner's problem. Nguồn: Project Gutenberg #70834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The local histories of various towns where depots for prisoners of war on parole were established have been consulted with very disappointing results.
Từ trong câu: disappoint, consult, disappointing, local, history, various, town, prisoner
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointing trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointing: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.