Câu tiếng Anh có từ “disappointing”
69 câu thật có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointing nghĩa là đáng thất vọng. disappointing là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not up to expectations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This will probably account for the disappointing brevity of the notes and illustrations.
Từ trong câu: disappointing, brevity, probably, account, disappoint, note, illustration
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Developments there have been, and the slowness is sadly disappointing to the philanthropist.
Từ trong câu: disappointing, development, sadly, disappoint, philanthropist
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointing trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ disappointing hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.