Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disagreement”

155 câu thật có từ disagreement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disagreement nghĩa là bất đồng. disagreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conflict of people's opinions or actions or characters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disagreement

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • My only disagreement with you would be in the estimate of his comparative excellence in sculpture and painting.

    Từ trong câu: disagreement, estimate, comparative, excellence, sculpture, paint

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had repeated disagreements with her grandmother because the old lady wouldn’t allow Michael to usurp her chair.

    Từ trong câu: disagreement, repeat, grandmother, because, old, lady, allow, chair

    Elisabeth Sanxay Holding, Invincible Minnie. Nguồn: Project Gutenberg #68802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose there should be a disagreement--as in all likelihood there soon would, leading to war between the North and the South?

    Từ trong câu: likelihood, disagreement, suppose, soon, lead, war, north, south

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would become impatient or restless, or a disagreement with someone at work would turn into trouble.

    Từ trong câu: impatient, become, disagreement, someone, work, turn, trouble

    «Jack Kerouac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32559 (bản sửa đổi 9803777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I fancied the discontent of age and disease arose from his family disagreements; as he would have it that it did: really, you know, sir, it was in his sinking frame.

    Từ trong câu: disease, arise, disagreement, fancy, age, family, really, know

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disagreement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disagreement trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ disagreement hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disagreement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disagreement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disagreement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disagreement: There is và there are (30 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.