Câu tiếng Anh có từ “disagreement”
155 câu thật có từ disagreement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disagreement nghĩa là bất đồng. disagreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conflict of people's opinions or actions or characters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disagreement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is quite a lot of disagreement about what and how students should be taught.
Từ trong câu: disagreement, quite, lot, student, teach
«School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118745 (bản sửa đổi 10975377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Why, then, should it be tolerated to-day in connection with national disagreements?
Từ trong câu: disagreement, tolerate, day, connection, national
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When disagreements or issues arise, they should be discussed within the group.
Từ trong câu: arise, disagreement, issue, discuss, group
«Managing Groups and Teams/Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46094 (bản sửa đổi 4413384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suppose there should be a disagreement--as in all likelihood there soon would, leading to war between the North and the South?
Từ trong câu: likelihood, disagreement, suppose, soon, lead, war, north, south
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is disagreement among government and private industry participants as to how long the prohibition should be in place.
Từ trong câu: private, government, disagreement, among, industry, participant, long, prohibition
«Transportation Systems Casebook/Commercial Space Flight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379131 (bản sửa đổi 3543630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disagreement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disagreement trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ disagreement hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disagreement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disagreement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disagreement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disagreement: There is và there are (30 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.