Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “disable”
195 câu thật có từ disable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disable nghĩa là vô hiệu hóa. disable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make unable to perform a certain action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disable
In this region the video signal should be disabled.
Từ trong câu: disable, region, video, signal
«Digital Circuits and Systems/Pong Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193369 (bản sửa đổi 1513536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To disable this effect, you should set the current color to white.
Từ trong câu: current, disable, effect, set, color, white
«BlitzMax/Modules/Graphics/Max2D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218613 (bản sửa đổi 3485151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My gun was disabled so I thought I should have another.
Từ trong câu: disabled, disable, gun, think, another
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We ought to help families provide long-term care for a sick parent to a disabled child.
Từ trong câu: disabled, disable, parent, ought, help, family, provide, long
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For why should a woman be disabled from inheriting property?
Từ trong câu: disabled, disable, inherit, woman, property
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Harold should be killed or disabled she could never reach the earth again, except by means of a fatal fall of several thousand feet.
Từ trong câu: disabled, disable, kill, never, reach, earth, again, except
Stella Benson, Living Alone. Nguồn: Project Gutenberg #14907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After this, root logins should be disabled on local consoles too.
Từ trong câu: login, root, disable, local, console
«Guide to Unix/Explanations/Becoming Root», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43667 (bản sửa đổi 4666765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- permanently disable43 lần
- temporarily disable41 lần
- physically disable31 lần
- disable veterans22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disable trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ disable hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disable: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.