Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “disable”

195 câu thật có từ disable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disable nghĩa là vô hiệu hóa. disable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make unable to perform a certain action. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These future robots will be able to assist the disabled and the elderly.

    Từ trong câu: disable, future, robot, able, assist, elderly

    «The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259434 (bản sửa đổi 4098707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will not disable the fish, and it will appear lively in the water.

    Từ trong câu: lively, disable, fish, appear, water

    «River Fishing/Predators/Pike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45160 (bản sửa đổi 4315564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The network, in turn, will be deterred, disrupted, and disabled.

    Từ trong câu: disabled, disable, network, disrupt, turn

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will disable timer interrupts and therefore the only way back into the scheduler will be via system calls.

    Từ trong câu: timer, disable, interrupt, therefore, way, back, via, system

    «Operating Systems (Hands-On)/CPU Scheduling and Multiprocessing/The HAWX Scheduling Lab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328768 (bản sửa đổi 2801933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The home for aged and infirm or disabled men will remain where it has always been.

    Từ trong câu: aged, always, disabled, age, home, disable, remain, man

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Continually disregarding measures for your own safety when doing automotive repairs will leave you permanently disabled or kill you.

    Từ trong câu: automotive, continually, measure, safety, do, repair, leave, permanently

    «Automobile Repair/Before You Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249597 (bản sửa đổi 2981738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disable trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ disable hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disable: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.