E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disable”

203 câu thật có từ disable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disable nghĩa là vô hiệu hóa. disable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make unable to perform a certain action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng disable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permanently disable43 lần
temporarily disable41 lần
physically disable31 lần
disable veterans22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disable trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ disable hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disable: Câu phủ định (25 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.