Câu tiếng Anh có từ “disable”
203 câu thật có từ disable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disable nghĩa là vô hiệu hóa. disable là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make unable to perform a certain action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The word is used by some disabled people to describe themselves.
Từ trong câu: disable, word, use, people, describe, themselves
«Krip Hop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432543 (bản sửa đổi 8665234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Maxims have been absolutely useless against their armour; the field guns have been disabled by them.
Từ trong câu: disabled, useless, disable, field, against, absolutely, gun
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, having been disabled by infirmities and vices they could not as beneficiaries answer the call of the benefactor.
Từ trong câu: disabled, beneficiary, furthermore, disable, vice, answer, call
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His father was disabled by ill health during this period, and the greater part of the son's meager earnings went to help support the family.
Từ trong câu: disabled, health, earnings, meager, disable, earn, ill, father
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A retiring functionary may work and plan and provide an immense amount of disabling, annoying, and damaging experience to be encountered by his successor.
Từ trong câu: annoying, retire, work, plan, provide, immense, amount, disable
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permanently disable | 43 lần |
| temporarily disable | 41 lần |
| physically disable | 31 lần |
| disable veterans | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disable trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ disable hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disable: Câu phủ định (25 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.