Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diminish”

305 câu thật có từ diminish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diminish nghĩa là giảm bớt. diminish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: decrease in size, extent, or range. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diminish

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With the last words she raised her bent head, and her eyes, diminished in size by her laughter, rested full on his.

    Từ trong câu: diminish, last, word, raise, bend, head, eye, size

    Geraldine Bonner, Hard-Pan: A Story of Bonanza Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #63911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While this improves immediate task efficiency, it diminishes internal memory use and problem-solving abilities.

    Từ trong câu: efficiency, diminish, improve, immediate, task, internal, memory, use

    «Lentis/Smartphones and Cognitive Offloading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470853 (bản sửa đổi 4451659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whatever it was, the incident of his entry did not diminish its force, this being his first visit to the house since he had lived there as owner.

    Từ trong câu: entry, diminish, whatever, incident, force, first, visit, house

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was surprised to find myself much fuller of faults than I had imagined, but I had the satisfaction of seeing them diminish.

    Từ trong câu: fault, surprised, satisfaction, diminish, surprise, find, myself, much

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diminish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sensibly diminish145 lần
gradually diminish479 lần
greatly diminish560 lần
considerably diminish178 lần
materially diminish73 lần
rapidly diminish234 lần
diminish in size196 lần
diminish returns90 lần
tend to diminish72 lần
diminish in proportion80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diminish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diminish trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ diminish hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diminish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diminish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 180 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diminish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diminish: Câu phủ định (52 câu), Tương lai với will (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.