Câu tiếng Anh có từ “detachment”
162 câu thật có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detachment nghĩa là biệt đội. detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detachment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was a detachment of light infantry, selected from the best of the army.
Từ trong câu: detachment, light, select, best, army
Martha Foote Crow, Lafayette. Nguồn: Project Gutenberg #27777. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Belisarius returned to Carthage, and sent out various detachments, which rapidly subdued the most remote portions of the Vandal kingdom.
Từ trong câu: detachment, vandal, return, send, out, various, rapidly, remote
Samuel G. Goodrich, Famous Men of Ancient Times. Nguồn: Project Gutenberg #52400. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At first Archer had fancied that this detachment was the disguise of an inward tremor; but her clear eyes revealed only the most tranquil unawareness.
Từ trong câu: detachment, disguise, reveal, tranquil, first, fancy, tremor, clear
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We saw how the deepest originality of our Lord's teaching and temper consisted in His non-rigoristic earnestness, in His non-Gnostic detachment from things temporal and spatial.
Từ trong câu: spatial, saw, deep, originality, teach, temper, consist, non
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detachment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detachment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detachment trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detachment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detachment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detachment: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.