E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detachment”

146 câu thật có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detachment nghĩa là biệt đội. detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detachment

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As I left off speaking, there emerged from the forest our other detachment and the guide, the latter carrying two fat turkeys.

    Từ trong câu: detachment, leave, off, speak, emerge, forest, guide, latter

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through the yellow fog I saw Sergeant Thierry stretched on the ground and the six numbers of the detachment crowding round him.

    Từ trong câu: detachment, yellow, fog, saw, stretch, ground, six, number

    Paul Lintier, My .75: Reminiscences of a Gunner of a .75m/m Battery in 1914. Nguồn: Project Gutenberg #54816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng detachment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
detachment of cavalry118 lần
detachment of infantry62 lần
detachment of troops165 lần
detachment of dragoons32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detachment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detachment trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detachment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detachment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detachment: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.