Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detachment”

161 câu thật có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detachment nghĩa là biệt đội. detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detachment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In here, we could see a sense of detachment from war in him.

    Từ trong câu: detachment, see, sense, war

    «Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One can even choose where the detachment has to occur by using the Detach() function.

    Từ trong câu: detachment, even, choose, occur, use, detach, function

    «Aros/Developer/Docs/Libraries/Intuition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202917 (bản sửa đổi 4449441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can attain this same detachment, judgment, objectivity, and self-control over our own destructive egos.

    Từ trong câu: detachment, attain, judgment, self, control, destructive, ego

    «Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They could also pick up where bodies of troops were - what detachments made up the troop concentrations.

    Từ trong câu: detachment, pick, up, body, troop, make, concentration

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, feelings can also be negative, for example, disgust, guilt, and detachment.

    Từ trong câu: disgust, hand, feel, negative, example, guilt, detachment

    «Motivation and emotion/Book/2023/Torture interrogation, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298504 (bản sửa đổi 2580113). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng detachment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
detachment of cavalry118 lần
detachment of infantry62 lần
detachment of troops165 lần
detachment of dragoons32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detachment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detachment trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detachment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detachment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detachment: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.