Câu tiếng Anh có từ “detachment”
146 câu thật có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detachment nghĩa là biệt đội. detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detachment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Royal orders had been given that the missionary should be supported by a detachment of dragoons.
Từ trong câu: detachment, royal, order, give, support
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These detachments should not continue out above six or eight hours, and consequently should never dismount.
Từ trong câu: detachment, consequently, continue, out, above, six, eight, hour
William Duane, A military dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #74739. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The detachment returned to Chinova to report by telephone to Chekuevo and to organize a defensive position in case the enemy should advance toward Chekuevo.
Từ trong câu: telephone, detachment, return, report, organize, position, case, enemy
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detachment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detachment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detachment trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detachment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detachment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detachment: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.