Câu tiếng Anh có từ “detachment”
146 câu thật có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detachment nghĩa là biệt đội. detachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding emotional involvement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detachment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"To-night the detachment of the raid will attack Boshof and follow its route, under the favour of a surprise and the prevailing darkness.
Từ trong câu: detachment, night, attack, follow, route, favor, surprise, prevail
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will direct the senior noncommissioned officer present to march these detachments off and dismiss them in the prescribed manner.
Từ trong câu: senior, direct, officer, present, march, detachment, off, dismiss
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The providing and distributing of these consignments of food will continue to be assured for all the camps and detachments affected by the present agreement.
Từ trong câu: consignment, provide, distribute, food, continue, assure, camp, detachment
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detachment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detachment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detachment trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ detachment hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detachment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detachment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detachment: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.