Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defective”

137 câu thật có từ defective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defective nghĩa là khiếm khuyết. defective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defective

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Both parents must pass on the defective gene in order for a baby to have the condition.

    Từ trong câu: defective, parent, pass, gene, order, baby, condition

    «Structural Biochemistry/Phylketonuria (PKU)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282049 (bản sửa đổi 3771418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Well, a fellow's social life must be seen to," said the defective one, a fat white hand stroking an equally fat, but blue, jowl.

    Từ trong câu: defective, well, social, life, see, fat, white, hand

    John T. McIntyre, Ashton-Kirk, Criminologist. Nguồn: Project Gutenberg #30838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The defective running of the Gnome engine prevented his completing the course, and his Farman machine had to be brought back to London by rail.

    Từ trong câu: defective, run, engine, prevent, complete, course, machine, bring

    Evelyn Charles Vivian, A History of Aeronautics. Nguồn: Project Gutenberg #874. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is recessive, which means both parents must give the baby the defective gene for the baby to have Tay-Sachs.

    Từ trong câu: recessive, defective, mean, parent, give, baby, gene

    «Tay-Sachs disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184033 (bản sửa đổi 10804533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Any conclusion, therefore, reached, must eliminate the same, and in the degree that this element is important, the conclusion will be inconclusive and defective.

    Từ trong câu: eliminate, defective, conclusion, therefore, reach, degree, element, important

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defective trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ defective hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defective: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.