Câu tiếng Anh có từ “defective”
136 câu thật có từ defective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defective nghĩa là khiếm khuyết. defective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defective
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An English audience compelled to live and worship by the defective Old Style calendar would have been alert to this irony.
Từ trong câu: defective, audience, live, worship, old, style, calendar, alert
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It would be a halting and very defective sketch of this eminent jurist which failed to speak of his striking originality.
Từ trong câu: originality, defective, sketch, eminent, fail, speak, strike
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would appear that whilst the total amount of taxation in Spanish times was not burdensome, the fiscal system was obviously defective.
Từ trong câu: fiscal, total, obviously, burdensome, defective, appear, whilst, amount
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any survey of Western forces which have affected American ideals, would be sadly defective which failed to take account of the profound influence of immigration.
Từ trong câu: immigration, survey, western, force, affect, ideal, sadly, defective
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defective trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ defective hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defective: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.