Câu tiếng Anh có từ “cylinder”
233 câu thật có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cylinder nghĩa là xi lanh. cylinder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cylinder
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would be easier to measure out the volume in a graduated cylinder.
Từ trong câu: cylinder, easy, measure, out, volume, graduate
«High School Chemistry/Making Measurements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256111 (bản sửa đổi 3547223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would expect more with a revolver with an open cylinder than I would from a rifle.
Từ trong câu: cylinder, expect, open
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cylinder would be terminated by two hemispheres; the knives would be attached to tongues fixed near the ends of the cylinder.
Từ trong câu: terminate, cylinder, knife, attach, tongue, fix, near, end
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To carry this number of cylinders more than fifty lorries would be required or, say, perhaps, go G.S. wagons.
Từ trong câu: lorry, carry, number, cylinder, fifty, require, perhaps, go
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many people had heard of the cylinder, of course, and talked about it in their leisure, but it certainly did not make the sensation that an ultimatum to Germany would have done.
Từ trong câu: sensation, leisure, many, people, hear, cylinder, course, talk
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cylinder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cylinder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cylinder trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cylinder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cylinder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cylinder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cylinder: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.