Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosiness”

24 câu thật có từ cosiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosiness nghĩa là sự ấm cúng. cosiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of warm snug comfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosiness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • At last they entered the human cosiness of the village.

    Từ trong câu: cosiness, last, enter, human, village

    Arnold Bennett, Anna of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #35505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her rooms were less spacious than those I occupied, but more comfortable, and not without a surprising effort at cosiness.

    Từ trong câu: cosiness, room, less, spacious, occupy, comfortable, surprise, effort

    Hannah Lynch, Dr. Vermont's fantasy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #69361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He left its slightly stuffy cosiness with evident reluctance, but, all the same, remained out till the night was far advanced.

    Từ trong câu: cosiness, leave, night, evident, left, advanced, advance, remain

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He welcomed me in his study, a fine large room yet possessed of that cosiness imparted by the presence of many books.

    Từ trong câu: cosiness, welcome, study, fine, large, room, possess, presence

    P. B. M. Allan, The Book-Hunter at Home. Nguồn: Project Gutenberg #22716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the creepy feeling that it gave him, of a man missing, grated on his sense of comfort and security—on his cosiness.

    Từ trong câu: cosiness, creepy, feel, give, man, miss, sense, comfort

    John Galsworthy, The Forsyte saga, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosiness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosiness trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ cosiness hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosiness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosiness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosiness: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.