Câu tiếng Anh có từ “corpus”
107 câu thật có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corpus nghĩa là tử thể. corpus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capital as contrasted with the income derived from it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corpus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The more advanced a parallel corpus is, the better the translation SMT can provide.
Từ trong câu: corpus, advance, parallel, better, translation, provide
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Any corpus, regardless of size, only contains a small percentage of what language users can produce.
Từ trong câu: corpus, regardless, size, contain, small, percentage, language, user
«Language Acquisition/Nature or Nurture/Competence and Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363169 (bản sửa đổi 2979432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Terminological candidates can be extracted from existing corpus by a variety of methods depending on the content.
Từ trong câu: corpus, candidate, extract, exist, variety, method, depend, content
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Personal rights have no corpus and cannot therefore be delivered.
Từ trong câu: corpus, personal, right, can, therefore, deliver
«South African Law/Cession/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8476 (bản sửa đổi 2246631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Naturally the public inquired whether the occupation of Corpus Christi, and especially the words "on or near" the Rio Grande, could be justified.
Từ trong câu: corpus, naturally, public, inquire, whether, occupation, especially, word
Justin Harvey Smith, The War with Mexico, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44437. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corpus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| habeas corpus | 952 lần |
| corpus christi | 396 lần |
| corpus delicti | 91 lần |
| corpus callosum | 58 lần |
| corpus juris | 44 lần |
| corpus luteum | 37 lần |
| corpus domini | 33 lần |
| corpus spongiosum | 19 lần |
| corpus iuris | 12 lần |
| corpus meum | 12 lần |
| corpus striatum | 9 lần |
| corpus motum | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpus trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corpus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpus: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.