Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corpus”

107 câu thật có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corpus nghĩa là tử thể. corpus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capital as contrasted with the income derived from it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corpus

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The freest and most unruly democracy allowed Habeas Corpus to be suspended and conscription to be introduced, to save itself.

    Từ trong câu: corpus, suspend, democracy, free, allow, introduce, save, itself

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To account for that, we train the model with equally sized training sets, drawn randomly from each sub-corpus larger than the smallest one.

    Để giải thích điều đó, chúng tôi huấn luyện mô hình với các tập huấn luyện có kích thước bằng nhau, được rút ngẫu nhiên từ mỗi tập dữ liệu con lớn hơn tập dữ liệu nhỏ nhất.

    Từ trong câu: corpus, randomly, account, train, model, equally, size, set

    «The dynamics and social organization of innovation in the field of oncology/Co-occurrence likelihoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218088 (bản sửa đổi 2722065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is of the greatest interest to our theme that the Islamic contributions to horology and perpetual motion seem to form a closely knit corpus.

    Từ trong câu: corpus, great, interest, theme, contribution, motion, seem, form

    Derek J. de Solla Price, On the Origin of Clockwork, Perpetual Motion Devices, and the Compass. Nguồn: Project Gutenberg #30001. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corpus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habeas corpus952 lần
corpus christi396 lần
corpus delicti91 lần
corpus callosum58 lần
corpus juris44 lần
corpus luteum37 lần
corpus domini33 lần
corpus spongiosum19 lần
corpus iuris12 lần
corpus meum12 lần
corpus striatum9 lần
corpus motum8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpus trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corpus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpus: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.