Câu tiếng Anh có từ “corpus”
107 câu thật có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corpus nghĩa là tử thể. corpus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capital as contrasted with the income derived from it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corpus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Corpus has long ceased to be a chief event in the Capital.
Từ trong câu: corpus, long, cease, chief, event, capital
Katharine Lee Bates, Spanish Highways and Byways. Nguồn: Project Gutenberg #38767. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is the main corpus we've been currently working on.
Từ trong câu: corpus, main, currently, work
«The dynamics and social organization of innovation in the field of oncology/Conference abstracts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210103 (bản sửa đổi 1932671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No adequately powered controlled trial in this corpus has produced a confirmed positive primary-endpoint result for an ageing or healthspan outcome.
Từ trong câu: corpus, adequately, power, control, trial, produce, confirm, positive
«WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Corpus has been singularly fortunate in its history, no doubt because its Presidents have been so frequently men of mark for learning and for character.
Từ trong câu: corpus, fortunate, history, doubt, because, president, frequently, man
J. Wells, The Charm of Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #13245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corpus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| habeas corpus | 952 lần |
| corpus christi | 396 lần |
| corpus delicti | 91 lần |
| corpus callosum | 58 lần |
| corpus juris | 44 lần |
| corpus luteum | 37 lần |
| corpus domini | 33 lần |
| corpus spongiosum | 19 lần |
| corpus iuris | 12 lần |
| corpus meum | 12 lần |
| corpus striatum | 9 lần |
| corpus motum | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpus trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corpus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpus: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.