E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corpus”

106 câu thật có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corpus nghĩa là tử thể. corpus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capital as contrasted with the income derived from it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corpus

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A letter just received from Corpus Christi brings the glad news of a deep and far-reaching revival in progress there.

    Từ trong câu: corpus, letter, receive, bring, glad, news, deep, far

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 06, June, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Naturally the public inquired whether the occupation of Corpus Christi, and especially the words "on or near" the Rio Grande, could be justified.

    Từ trong câu: corpus, naturally, public, inquire, whether, occupation, especially, word

    Justin Harvey Smith, The War with Mexico, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44437. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They held to their sand lots and traded with the "mosquito fleet" which sailed up and down the coast from Corpus Christi to New Orleans.

    Từ trong câu: corpus, sail, fleet, sand, mosquito, hold, lot, trade

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corpus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habeas corpus952 lần
corpus christi396 lần
corpus delicti91 lần
corpus callosum58 lần
corpus juris44 lần
corpus luteum37 lần
corpus domini33 lần
corpus spongiosum19 lần
corpus iuris12 lần
corpus meum12 lần
corpus striatum9 lần
corpus motum8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corpus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corpus trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ corpus hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corpus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corpus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corpus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corpus: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.