Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conditionally”

57 câu thật có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditionally nghĩa là có điều kiện. conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conditionally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But I must tell you that I feel sure that it will only be given conditionally.”

    Từ trong câu: conditionally, tell, feel, sure, give

    George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If some operations are only allowed conditionally, entries must be provided.

    Từ trong câu: conditionally, operation, allow, entry, provide

    «Ada Style Guide/Concurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200801 (bản sửa đổi 4283576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Roger had to explain the absence of his cousin on "business" and to accept the assignment conditionally on Grover's acceptance.

    Từ trong câu: conditionally, explain, absence, cousin, business, accept, assignment, acceptance

    Van Powell, The Mystery of the Fifteen Sounds. Nguồn: Project Gutenberg #53214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All screen output MUST be put into a if statement to be conditionally executed, either via verbose level or other debugging option.

    Từ trong câu: conditionally, screen, output, put, statement, execute, either, via

    «ROSE Compiler Framework/Coding Standard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275259 (bản sửa đổi 4637813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This claim must be stated conditionally.

    Từ trong câu: conditionally, claim, state

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Method and Style/No Redemption, No Teleology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476965 (bản sửa đổi 4673314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditionally trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditionally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.