Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “conditionally”
57 câu thật có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conditionally nghĩa là có điều kiện. conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conditionally
To conditionally execute statement blocks based on more complex conditions, use the SELECT CASE statement.
Từ trong câu: conditionally, execute, statement, block, base, complex, condition, use
«Futurebasic/Language/Reference/long if», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156246 (bản sửa đổi 3812498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Peace was soon afterwards established conditionally upon the liberation of several hundred Christian captives by the Emir of Granada.
Từ trong câu: conditionally, peace, soon, afterward, establish, liberation, several, hundred
S. P. Scott, History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73214. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, you can conditionally include or exclude them from the program by putting them inside a compile long if block.
Từ trong câu: conditionally, however, include, exclude, program, put, inside, compile
«Futurebasic/Language/Reference/begin globals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147904 (bản sửa đổi 3256486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, you can conditionally include or exclude it from the program by putting it inside a compile long if block.
Từ trong câu: conditionally, however, include, exclude, program, put, inside, compile
«Futurebasic/Language/Reference/begin record», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147905 (bản sửa đổi 3256487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can use a select block to conditionally execute a block of statements based on a number of tests that you specify.
Từ trong câu: conditionally, use, select, block, execute, statement, base, number
«Futurebasic/Language/Reference/select case», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148417 (bản sửa đổi 3256704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditionally trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditionally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.