Câu tiếng Anh có từ “conditionally”
57 câu thật có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conditionally nghĩa là có điều kiện. conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conditionally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The former was given at once, the latter only conditionally after the First Losunger of the city, with several other Honourables, had recommended it.
Từ trong câu: conditionally, former, give, once, latter, first, city, several
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their friends, the enemy, had presented them with the weapons--conditionally; all they had asked in return was that the recipients should join the Republican ranks.
Từ trong câu: conditionally, friend, enemy, present, weapon, ask, return, recipient
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditionally trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditionally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.