E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conditionally”

57 câu thật có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditionally nghĩa là có điều kiện. conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This example uses the XForms switch and case statements to conditionally display a delete confirmation dialog.

    Từ trong câu: conditionally, example, use, switch, case, statement, display, delete

    «XForms/Delete Confirm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115705 (bản sửa đổi 3677718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you think it right, I will accept the proposal conditionally as you mention, and the title can be examined fully whenever we can fix upon the time and the person.

    Từ trong câu: conditionally, think, right, accept, proposal, mention, title, examine

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditionally trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditionally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.