Câu tiếng Anh có từ “conditionally”
57 câu thật có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conditionally nghĩa là có điều kiện. conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conditionally
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The contract may be made conditionally binding from the first.
Từ trong câu: conditionally, contract, make, bind, first
Edward Carpenter, Love's Coming-of-Age: A series of papers on the relations of the sexes. Nguồn: Project Gutenberg #63081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The parachute check might conditionally execute any number of instructions and any block of instructions may be repeated unconditionally.
Từ trong câu: conditionally, parachute, check, execute, number, instruction, block, repeat
«Puzzles/Logic puzzles/Parachuted Robots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37458 (bản sửa đổi 3351385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because the LC-PUFA are sometimes required, they may be considered "conditionally essential", or not essential to healthy adults.
Từ trong câu: conditionally, because, sometimes, require, consider, essential, healthy, adult
«Principles of Biochemistry/Lipids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249984 (bản sửa đổi 4468767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a branch predication scheme, all instructions, or most instructions in the ISA may be conditionally executed based on some condition.
Từ trong câu: conditionally, branch, scheme, instruction, execute, base, condition
«Microprocessor Design/Hazards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117611 (bản sửa đổi 4337076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The term “conditionally disordered” means the disorder of proteins may happen under some certain conditions and may not happen under other conditions.
Từ trong câu: conditionally, term, disorder, mean, protein, happen, certain, condition
«Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditionally trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditionally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.