Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conditionally”

57 câu thật có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conditionally nghĩa là có điều kiện. conditionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: subject to a condition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Search engine will conditionally search this site according to the requirements within the robot file.

    Từ trong câu: conditionally, search, engine, site, accord, requirement, robot, file

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 27», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190856 (bản sửa đổi 3269309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We will do that,” said one, “but we will do it only conditionally.”

    Từ trong câu: conditionally

    Etienne Achille Réveil, The Napoleon Gallery or, Illustrations of the life and times of the emperor of France. Nguồn: Project Gutenberg #57483. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I must tell you that I feel sure that it will only be given conditionally.”

    Từ trong câu: conditionally, tell, feel, sure, give

    George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conditionally I will not accept it; above all, when its conditions relate to the government of my empire.

    Có điều kiện tôi sẽ không chấp nhận nó; trên hết, khi các điều kiện của nó liên quan đến chính quyền đế chế của tôi.

    Từ trong câu: conditionally, accept, above, condition, relate, government, empire

    L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two instruction elements that let you conditionally determine which template will be used based on certain tests.

    Từ trong câu: conditionally, instruction, element, let, determine, use, base, certain

    «XML - Managing Data Exchange/XSLT and Style Sheets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6767 (bản sửa đổi 4658676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conditionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conditionally trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ conditionally hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conditionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conditionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conditionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conditionally: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.