Câu tiếng Anh có từ “condensation”
117 câu thật có từ condensation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: condensation nghĩa là sự ngưng tụ. condensation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (psychoanalysis) an unconscious process whereby two ideas or images combine into a single symbol. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ condensation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is achieved by a continual condensation of the vapor back to a liquid.
Từ trong câu: condensation, achieve, continual, back, liquid
«Structural Biochemistry/Organic Chemistry/Method of Fischer Esterification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282725 (bản sửa đổi 3117556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Condensation is produced by cold, and at the same time heat is liberated.
Từ trong câu: condensation, produce, cold, time, heat, liberate
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be extracted by moderate heating and condensation.
Từ trong câu: condensation, extract, moderate, heat
«Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This phenomenon was caused by the condensation and freezing of the moist atmosphere of the room upon the cold iron.
Từ trong câu: condensation, phenomenon, cause, freeze, atmosphere, room, cold, iron
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It also prevents condensation, which is caused by excess humidity.
Từ trong câu: humidity, condensation, prevent, cause, excess
«Building Services/Ventilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139894 (bản sửa đổi 3227150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There has been a condensation of energy produced by the reflection, and this increased energy is shown by the greater amplitude of the wave.
Từ trong câu: amplitude, condensation, energy, produce, reflection, increase, show, great
George C. Comstock, A Text-Book of Astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #34834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng condensation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aldol condensation | 9 lần |
| nucleation condensation | 9 lần |
| chromatin condensation | 9 lần |
| evaporation condensation | 8 lần |
| chromosome condensation | 7 lần |
| condensation reaction | 42 lần |
| condensation funnel | 7 lần |
| condensation reactions | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ condensation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condensation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ condensation hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ condensation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condensation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condensation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condensation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.