Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “completely”
834 câu thật có từ completely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: completely nghĩa là hoàn toàn. completely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ completely
Video games offer companies a completely new way of displaying and selling their products.
Từ trong câu: completely, video, game, offer, company, new, way, display
«Ethics and Law in New Media/Advertising in video games/Introduction and Review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323451 (bản sửa đổi 2737147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When a row is completely filled, it disappears and the lines above it move down to fill the space.
Từ trong câu: completely, row, fill, disappear, line, above, move, down
«Tetris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18333 (bản sửa đổi 10279774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How do you see yourself greeting people you have never met, who may speak a different language and may have completely different customs then you?
Từ trong câu: custom, completely, yourself, see, greet, people, never, meet
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The circle was by this time completely broken up and Cr Roff's ambition to form "another circle" was once more put to the test.
Từ trong câu: once, test, ambition, broken, completely, circle, time, break
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like world peace. it will perhaps never happen completely, but its still a great goal.
Từ trong câu: peace, perhaps, like, world, never, happen, completely, still
«Internetworking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 2146279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng completely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- completely discharged567 lần
- completely exhausted621 lần
- completely destroyed543 lần
- completely absorbed477 lần
- completely hidden468 lần
- completely covered743 lần
- completely routed256 lần
- completely changed674 lần
- completely surrounded436 lần
- completely overcome327 lần
- completely recovered349 lần
- completely restored283 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ completely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completely trong kho câu?
- Kho câu có 834 câu có từ completely hoặc các dạng của từ, trích từ 748 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ completely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 258 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completely: Câu phủ định (125 câu), Quá khứ đơn (68 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.