E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “completely”

834 câu thật có từ completely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: completely nghĩa là hoàn toàn. completely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ completely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Ordering a bottle of water is one thing; making fun at the same time is something completely different.

    Từ trong câu: bottle, order, water, thing, make, fun, time, something

    «Spanish by Choice/SpanishPod newbie lesson A0066», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173339 (bản sửa đổi 3594346). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng completely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
completely discharged567 lần
completely exhausted621 lần
completely destroyed543 lần
completely absorbed477 lần
completely hidden468 lần
completely covered743 lần
completely routed256 lần
completely changed674 lần
completely surrounded436 lần
completely overcome327 lần
completely recovered349 lần
completely restored283 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ completely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ completely trong kho câu?
Kho câu có 834 câu có từ completely hoặc các dạng của từ, trích từ 748 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ completely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ completely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 258 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ completely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ completely: Câu phủ định (125 câu), Quá khứ đơn (68 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.