Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “collaborate”

111 câu thật có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collaborate nghĩa là cộng tác. collaborate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Other choices might be great in order to 'collaborate', etc.

    Từ trong câu: collaborate, choice, great, order

    «Peeragogy Handbook V1.0/Peeragogies Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291043 (bản sửa đổi 4111383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Susan agreed to share royalties with Mrs. Harper on the biography and any other work on which they might collaborate.

    Từ trong câu: collaborate, royalty, agree, share, mr, biography, work

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After much cogitation, it was decided to collaborate in a short work, so that it might be ready for the Sozogno competition, the limit of time for that event having nearly expired.

    Từ trong câu: collaborate, much, decide, short, work, ready, competition, limit

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the points where the electrician and the photographer collaborate we shall note achievements such as only the loftiest primal powers may evoke.

    Từ trong câu: photographer, collaborate, evoke, point, electrician, note, achievement, power

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The main point of a wiki website is to make it easy for contributors to collaborate in building its content, whatever that content may be.

    Mục đích chính của trang web wiki là giúp những người đóng góp dễ dàng cộng tác trong việc xây dựng nội dung của nó, bất kể nội dung đó có thể là gì.

    Từ trong câu: whatever, website, content, main, collaborate, easy, point, make

    «How Wikipedia Works/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291599 (bản sửa đổi 4039035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their robustness may be improved by adopting exclusion and before/after experiments, and collaborating with entomologists and insect ecologists.

    Từ trong câu: ecologist, improve, adopt, exclusion, experiment, collaborate, insect

    «Alandmanson/Insect decline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303939 (bản sửa đổi 2611641). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng collaborate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborate trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collaborate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborate: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.