Câu tiếng Anh có từ “collaborate”
111 câu thật có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborate nghĩa là cộng tác. collaborate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The band has collaborated with many other artists.
Từ trong câu: collaborate, band, many, artist
«Waltari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316896 (bản sửa đổi 10463864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When unable to fundraise enough money they have collaborated and reached the goal together.
Từ trong câu: fundraise, collaborate, unable, enough, money, reach, goal, together
«Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Recently, Mutter has collaborated and toured with John Williams, performing music he composed particularly for her and his film scores.
Từ trong câu: mutter, recently, collaborate, tour, perform, music, compose, particularly
«Anne-Sophie Mutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933685 (bản sửa đổi 10685691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaborate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blackboard collaborate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborate: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.