Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “collaborate”
111 câu thật có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborate nghĩa là cộng tác. collaborate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborate
Mobile learners can easily search for information and collaborate in order to solve real-life problems.
Từ trong câu: collaborate, mobile, learner, easily, search, information, order, solve
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teachers bring their work to these daily staff meetings and often use the time to collaborate, share and solve problems together.
Từ trong câu: collaborate, teacher, bring, work, daily, staff, meet, often
«Designing Professional Development/HighTechHigh», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259710 (bản sửa đổi 3231438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was true that we were strangers when she wrote to ask me to collaborate, but we brought common traditions to bear on the book.
Từ trong câu: collaborate, true, stranger, write, ask, bring, common, tradition
Douglas Brooke Wheelton Sladen, Twenty Years of My Life. Nguồn: Project Gutenberg #65376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng collaborate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- blackboard collaborate17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborate: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.