Câu tiếng Anh có từ “collaborate”
111 câu thật có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborate nghĩa là cộng tác. collaborate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are many virtual platforms to meet and collaborate with classmates and teachers.
Từ trong câu: collaborate, many, virtual, platform, meet, classmate, teacher
«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders/Part II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395326 (bản sửa đổi 4449142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no need to move files, worry about forgotten flash drives, and provides the ability to involve other academics to review and collaborate.
Từ trong câu: collaborate, need, move, file, worry, forget, flash, drive
«K-12 School Computer Networking/Chapter 33», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205559 (bản sửa đổi 1586264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was because there was not efficient way to collaborate salespeople due to geographic constraints.
Đó là vì không có cách hiệu quả để cộng tác với nhân viên bán hàng do hạn chế về mặt địa lý.
Từ trong câu: salespeople, because, efficient, way, collaborate, due, geographic, constraint
«Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Literature Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219213 (bản sửa đổi 1697989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaborate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blackboard collaborate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborate: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.