Câu tiếng Anh có từ “collaborate”
111 câu thật có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborate nghĩa là cộng tác. collaborate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This chapter looks at how faculty can meet and collaborate to improve open education methodologies.
Từ trong câu: collaborate, chapter, look, faculty, meet, improve, open, education
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/Opening Up Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274142 (bản sửa đổi 3449140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gupta was careful in his research publications and would ask eminent scientists to collaborate.
Từ trong câu: eminent, careful, research, publication, ask, scientist, collaborate
«WikiJournal of Science/The Himalayan fossil hoax», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302668 (bản sửa đổi 2819470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaborate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blackboard collaborate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborate trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ collaborate hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborate: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.