Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closed”

249 câu thật có từ closed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closed nghĩa là đóng cửa. closed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not open or affording passage or access. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closed

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I have ordered screens, but until they come I shall expect you to see that the windows remain closed.

    Từ trong câu: closed, shall, order, close, remain, screen, until, come

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And that closed door!--so firmly closed!--and the dead have gone in!"

    Từ trong câu: firmly, closed, close, door, dead, go

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two train derailments in two days have closed railway lines in Australia.

    Từ trong câu: railway, closed, train, day, close, line

    «Derailments close Australian rail routes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120451 (bản sửa đổi 4816712). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And I’ve closed the wood where the Fernworthy folk used to picnic.

    Từ trong câu: used, closed, close, picnic, wood, folk, use

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve been living with the miserable truth, and now it has only too much closed round me.

    Từ trong câu: miserable, closed, live, truth, now, much, close, round

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Farewell, beloved child! the bright, eternal doors have closed after thee; we shall see thy sweet face no more.

    Từ trong câu: beloved, closed, farewell, child, bright, eternal, door, close

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closed trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ closed hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closed: Quá khứ đơn (91 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.