Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “closed”

70 câu thật có từ closed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closed nghĩa là đóng cửa. closed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not open or affording passage or access. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.

    Từ trong câu: closed, before, provided, view, actually, happen, report, provide

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99056 (bản sửa đổi 2182744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Jaffer closed up his hospital affairs, and waited two days to receive Umar Khel’s offering of tea for Dr. Trench.

    Từ trong câu: wait, closed, day, affair, offer, tea, dr, close

    Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At an early hour the town was crowded with visitors and shops were closed.

    Từ trong câu: shop, crowded, closed, visitor, early, hour, town, crowd

    J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closed trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ closed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closed: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.