E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closed”

70 câu thật có từ closed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closed nghĩa là đóng cửa. closed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not open or affording passage or access. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.

    Từ trong câu: closed, before, provided, view, actually, happen, report, provide

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99056 (bản sửa đổi 2182744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Austin did not move, but his hand slowly relaxed on the chair, as the door closed behind her.

    Từ trong câu: closed, slowly, relaxed, relax, chair, move, hand, door

    W. C. Tuttle, The Silver Bar mystery. Nguồn: Project Gutenberg #78717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He signaled to her not to sing, and closed his hymn-book emphatically, to show that he meant to be silent.

    Từ trong câu: signal, closed, emphatically, mean, silent, sing, close, book

    Lorna Moon, Doorways in Drumorty. Nguồn: Project Gutenberg #79252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Schools and seminaries of learning were chiefly closed, and they were not very abundant before.

    Từ trong câu: abundant, learning, closed, school, learn, close

    William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closed trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ closed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closed: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.