Câu tiếng Anh có từ “closed”
70 câu thật có từ closed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closed nghĩa là đóng cửa. closed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not open or affording passage or access. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While the grave was closed the crowd seized upon the willows, which the former presence of Napoleon had already rendered objects of veneration.
Từ trong câu: closed, grave, veneration, seize, presence, close, crowd, former
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The front is closed by three little bands with two button-holes, which are fastened over velvet buttons.
Từ trong câu: fasten, closed, band, button, hole, front, close, little
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It did; and being automatic, when it reached the top, it stopped at a closed door, the sill of which was about a foot wide.
Từ trong câu: stop, closed, automatic, reach, top, close, door, foot
Carolyn Wells, The story of Betty. Nguồn: Project Gutenberg #79176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closed trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ closed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closed: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.