Câu tiếng Anh có từ “closed”
249 câu thật có từ closed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closed nghĩa là đóng cửa. closed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not open or affording passage or access. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The entrance was closed for the night and there was no getting out of the gardens until they were opened for the next day.
Từ trong câu: closed, entrance, close, night, get, out, garden, until
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another officer that closed right in behind them.
Từ trong câu: was, closed, officer, another, close, they, them, right
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no wound, no blood, no visible bruise; but her eyes were closed, she breathed not, her face was like death.
Từ trong câu: visible, closed, blood, close, bruise, wind, eye, breathe
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Valentin was still lying with his eyes closed, and there was no visible change in his condition.
Từ trong câu: change, condition, visible, closed, still, lie, eye, close
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And sure enough there was a book on the table which had the air of being very recently closed: a volume of Shakespeare.
Từ trong câu: book, recently, volume, closed, sure, enough, table, air
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closed trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ closed hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closed: Quá khứ đơn (91 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.