Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circuitry”

64 câu thật có từ circuitry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circuitry nghĩa là mạch điện. circuitry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment consisting of a system of circuits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circuitry

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The frequency of the wave can be rigidly controlled by suitable circuitry.

    Từ trong câu: circuitry, frequency, wave, control, suitable

    Hal Hellman, Lasers. Nguồn: Project Gutenberg #65512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be resolved by incorporating negative feedback circuitry into it.

    Từ trong câu: circuitry, resolve, incorporate, negative, feedback

    «Electronics Handbook/Devices/Regulator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220047 (bản sửa đổi 2166336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps someone who knows about buses and modem circuitry can elaborate.

    Từ trong câu: circuitry, perhaps, someone, know, bus, modem, elaborate

    «Oberon/ETH Oberon/QEMUinstall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424076 (bản sửa đổi 4614876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can experiment with redstone circuitry, creating elaborate mechanisms and contraptions.

    Từ trong câu: circuitry, contraption, experiment, create, elaborate, mechanism

    «Simple Guide to Minecraft/Creative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456369 (bản sửa đổi 4296460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the past such techniques could only be implemented on mainframes or supercomputers due to the amount of circuitry needed for these techniques.

    Từ trong câu: circuitry, past, technique, implement, due, amount, need

    «Microarchitecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140085 (bản sửa đổi 10907441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Computer circuitry can be damaged by static electricity.

    Từ trong câu: static, circuitry, computer, damage, electricity

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44201 (bản sửa đổi 4656530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then perhaps start hacking the circuitry on the circuit board to see if the speed can be varied .. either manually or electronically.

    Từ trong câu: electronically, circuitry, perhaps, start, hack, circuit, board, see

    «Laser Printer Motors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122538 (bản sửa đổi 1035683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng circuitry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neural circuitry26 lần
analog circuitry6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circuitry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circuitry trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ circuitry hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circuitry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circuitry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circuitry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circuitry: can và could (7 câu), Câu bị động có by (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.