Câu tiếng Anh có từ “circuitry”
64 câu thật có từ circuitry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circuitry nghĩa là mạch điện. circuitry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment consisting of a system of circuits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circuitry
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, we should always be aware of the "losses" in our circuitry because in order to function properly each element requires sufficient resources.
Từ trong câu: circuitry, however, always, aware, loss, because, order, function
«Circuit Idea/Group 67a», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154067 (bản sửa đổi 4643762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circuitry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neural circuitry | 26 lần |
| analog circuitry | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circuitry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circuitry trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ circuitry hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circuitry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circuitry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circuitry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circuitry: can và could (7 câu), Câu bị động có by (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.