E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circa”

31 câu thật có từ circa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circa nghĩa là vào khoảng (thường đứng trước mốc năm lịch sử). circa là một giới từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: approximately at, in, or of a specified year or date. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circa

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sometimes the circa symbol is italicized to show that it is not in the English language.

    Đôi khi biểu tượng hình tròn được in nghiêng để thể hiện rằng nó không có trong tiếng Anh.

    Từ trong câu: circa, sometimes, symbol, italicize, show, language

    «Circa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140490 (bản sửa đổi 10174465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Parson Greiner however taught Jack: circa circum, round and about, not in the bread but close at hand.

    Từ trong câu: circa, however, teach, round, bread, close, hand

    Adolf Hausrath, Klytia: A Story of Heidelberg Castle. Nguồn: Project Gutenberg #33133. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "not an obol" = "a threepenny bit," circa.

    Từ trong câu: circa, bit

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Approximate dates are marked “c” (circa); events not directly connected with the Earldom are in square brackets, and their dates in lighter type.

    Từ trong câu: circa, approximate, date, mark, event, directly, connect, square

    John, -1939 [Editor] Gunn, The Orkney book. Nguồn: Project Gutenberg #76756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The outline of the tower is not unlike that of the Parasurameswara temple at Bhuvaneswar, with which it was probably contemporary--circa A.D.

    Từ trong câu: circa, outline, tower, unlike, temple, probably, contemporary, have

    James Fergusson, History of Indian and Eastern Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #61178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On awaking from such dreams, I never fail to find some local pain, 'circa-' or 'infra-'umbilical, with kidney affections, and at the base of the bladder.

    Từ trong câu: circa, dream, never, fail, find, local, pain, kidney

    Samuel Taylor Coleridge, The Literary Remains of Samuel Taylor Coleridge, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #8956. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circa sophageal10 lần
circa bc28 lần
circa annum14 lần
circa bce11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circa trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ circa hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circa: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.