E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circa”

31 câu thật có từ circa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circa nghĩa là vào khoảng (thường đứng trước mốc năm lịch sử). circa là một giới từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: approximately at, in, or of a specified year or date. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circa

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The bands Circa Survive and Billy Talent would also come too.

    Từ trong câu: circa, band, survive, talent, come

    «Rise Against», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229217 (bản sửa đổi 11009794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng circa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circa sophageal10 lần
circa bc28 lần
circa annum14 lần
circa bce11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circa trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ circa hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circa: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.